Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Hoàng Vũ”.
- Võ Hoàng Vũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 699 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hoàng Vương Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 316 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Trọng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Vũ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Vũ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1961 Đơn vị: Giao bưu Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Vũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Khu lãnh đạo Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Lâm - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Vương Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Vũ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Đồng, Yên Bằng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Ngọc Vụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai
- Hoàng Ngọc Vụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai