Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Hoàng Vũ”.

  1. Hoàng Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Vũ Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Vưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Vũ Thiềng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 176 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Vương Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Hoàng vũ Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 177 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Võ Hoàng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hoàng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Vũ Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Vũ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hoàng Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 407 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trương Hoàng Vũ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
  20. Trần Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 401 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Vũ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Đồng, Yên Bằng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Hoàng Ngọc Vụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai
  3. Hoàng Ngọc Vụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai