Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Hoàng Vĩnh Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cẩm Tra - Hồng Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hải Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thọ Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Xuân An - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thanh Nam Ngư Lập, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Nam Cát - Đại Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D15 - B1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Liêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Chì Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Rậy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Cước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Khoá Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Gà Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/5/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Vĩnh Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hà Dong- Hải Lang- Tiên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 Viện 2