Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Hoàng Văn Y”.

  1. Hoàng Văn Y Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/12/1947 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Y Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 878 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 630 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Y Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Ý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/7/1965 Quê quán: Nguyên Xá - Thủ Trĩ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Y Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thu xã - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Xuân Giang - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn yêu(Sói) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Khai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1969
  3. Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạn Giáp - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 11/9/1972