Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Văn Viện”.

  1. Hoàng Văn Viền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 319 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 273 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Viển Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1/4/1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Viễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Tiến Thanh - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/2/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc
  2. Hoàng Văn Viễn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Thương Pha, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plei Irang Lô Kram
  3. Hoàng Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Minh Tân, Bảo Yên, Yên Bái Hy sinh: 06/06/1974
  4. Hoàng Văn Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Thung - Tiền Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1978
  5. Hoàng Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Phượng - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 6 người trong các danh sách