Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Hoàng Văn Vụ”.

  1. Hoàng Văn Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 350 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1978 Quê quán: Xóm cầu-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4633 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1978 Quê quán: Xóm cầu - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4633 Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Xóm cầu - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Vừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 158 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Vững Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Khê - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xóm cầu-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 3/3/1978 4633
  3. Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Xóm cầu - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 3/3/1978 4633
  4. Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chu Thượng- Chợ Rã Hy sinh: 22/04/1968 Cách T3 về phía T2 đường C01 2 giờ huyện 67 Kon Tum
  5. Hoàng Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hào Khê- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 (79-13)02 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách