Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Hoàng Văn Vình”.

  1. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1633 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 219 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Đ · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng J · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Hoầng Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 68 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Văn Vình” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.