Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tuy”.

  1. Hoàng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Hoàng Văn Tuy” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.