Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tuế”.

  1. Hoàng Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tuệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức Hậu - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Buôn Riu - Đăk Lăk
  2. Hoàng Văn Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 2/4/1979