Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tuấn”.

  1. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/09/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tam đa - Yên Phong - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tuần 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đông Chư, Phú Lý, Phú Lương, Bắc Thái Hy sinh: 20/06/1970
  2. Hoàng Văn Tuấn (Huấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 13/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,27.84,3 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hồng - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phấn Động - Tam Đa - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 25/07/1978