Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Hoàng Văn Trực”.

  1. Hoàng Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Trực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Phùng Văn - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 26/02/1966 Gần Bun đôn, Đắc Lắc
  2. Hoàng Văn Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 9/5/1974
  3. Hoàng Văn Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 4/8/1975