Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Hoàng Văn Trị”.

  1. Hoàng Văn Triệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Trịnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Triết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Triền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 43 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Lập - Trung Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Đồng - Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 17/07/1969