Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tiệu”.

  1. Hoàng Văn Tiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 741 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 144 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 17/5/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam