Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thu”.

  1. Hoàng Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/04/1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Cao nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Thạch - Hà Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Tình húc - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. HOÀNG VĂN THUẬN Năm sinh: 04-04-1960 Ngày hy sinh: 28-09-2008 Quê quán: HẢI YẾN HUYỆN GIA TỈNH THANH HÓA Đơn vị: QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 246 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN THUẬN
  18. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn THữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Lục Yên - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Tự Do - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hai - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Công Chừng - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 17/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Lãng - Tuấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Hoàng Văn Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mường Bị - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Vĩnh - Lục Yến - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/07/1978
→ Xem cả 45 người trong các danh sách