Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thiêu”.

  1. Hoàng Văn Thiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1985 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Thiêu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 28/04/1978 3728
  3. Hoàng Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Bình- Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 16/03/1974 (01-98)07 quận Kon Tum 1/50000
  4. Hoàng Văn Thiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 25/4/1975