Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thực”.

  1. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Phi Mõ - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )
  2. Hoàng Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1973 (78-08)06
  3. Hoàng Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Tỉnh đội Đắc Lắc
  4. Hoàng Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Chung- Yên Định- Hy sinh: 12/8/1971
  5. Hoàng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tuân Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973
→ Xem cả 7 người trong các danh sách