Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thực”.

  1. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1529 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hòang Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1045 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Hàng Trái Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )
  2. Hoàng Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1973 (78-08)06
  3. Hoàng Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Tỉnh đội Đắc Lắc
  4. Hoàng Văn Thục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Chung- Yên Định- Hy sinh: 12/8/1971
  5. Hoàng Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tuân Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973
→ Xem cả 7 người trong các danh sách