Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thự”.

  1. Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1979 Quê quán: Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 839 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hai - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Công Chừng - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 17/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Lãng - Tuấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Hoàng Văn Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mường Bị - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Hoàng Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Vĩnh - Lục Yến - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/07/1978