Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thọ”.

  1. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thời Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thoòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thoả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 39 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thới Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thoả Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 201 · Khu 7 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thoả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Hương - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.98.09 (99.85.07 Mảnh Kon Tum) Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1978