Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thể”.

  1. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 990 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thể Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 212 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1569 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn The Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Mường Yên - Văn Bàn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thể C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Cá, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1966 Mai táng ban đầu: ,