Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thư”.

  1. Hoàng Văn Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hòang Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1045 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 226 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thuần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 777 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu H.Tây Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hai - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222. Không tìm thấy ( bị bom )