Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thư”.

  1. Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 252 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng S · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn thư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 4b Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Hoàng Văn Thư” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.