Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thường”.
- Hoàng Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Lộc Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C3 D4 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1965 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hồ Nam - Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Hoàng Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Rao - Cảnh Khiêm - Trùng khánh - Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967
- Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Toàn - Bảo Lạc - Cao Bằng Hy sinh: 10/10/1971 Mai táng ban đầu: Không rõ tọa độ
- Hoàng Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Lạng Hy sinh: 12/7/1977