Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thương”.

  1. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1976 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1071 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 184 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thuơng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Cách Phiên, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823