Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thìn”.
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 251 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1974 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thìn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Hưng Xá, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 07/12/1965 Mai táng ban đầu: T5 Gia Lai
- Hoàng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cỏ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Tiến - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Bắc Thái Hy sinh: 5/1969
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Bình Gia, Lạng Sơn Hy sinh: 21/4/1968