Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thà”.

  1. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 349 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 273 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967
  2. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đài Con- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/9/1971