Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thà”.

  1. Hoàng Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. hoàng văn thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 232 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952, Ngày hy hy sinh=23/02/1972 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3-D631 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 662 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967
  2. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đài Con- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/9/1971