Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thà”.

  1. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thái (Hinh) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 992 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 656 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 171 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thâu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thấm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 1A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967
  2. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đài Con- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/9/1971