Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thà”.
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Hồng Thái - Bình Giả - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Chí Thảo - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vạn Ứng - Thâm Không - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Vân Hà - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B2 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1970 Quê quán: Châu Phong - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Thuộc MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Văn Sơn - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: 11 B - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.