Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Hoàng Văn Thà”.

  1. Hoàng Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 357 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3416 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 240 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1511 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 32 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tháp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967
  2. Hoàng Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đài Con- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/9/1971