Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tỵ”.

  1. Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1974 Quê quán: Tân Chinh - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Hoà Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Nhân Hoà - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Thị Xã Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)06 Tây đường 500m
  2. Hoàng Văn Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)06 Tây đường 500m