Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tỵ”.

  1. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. hoàng Văn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 136 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)06 Tây đường 500m
  2. Hoàng Văn Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-19)06 Tây đường 500m