Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tờ”.

  1. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Bắc hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Mai Sóc - Cao Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Toa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Toà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thôn lược - Kim đơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Cách Ninh - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Đức Quang - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 994 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Xuân – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Số 224 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Quảng Bình - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Đoãng Hoan, Thanh Nhất, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Hoàng Văn Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Khuông - Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000