Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tẳn”.

  1. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 788 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. HOàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Băng Giang - Bình Giang - Cao Bằng Đơn vị: D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K 400 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng VĂn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Lương, Xã Kim Lương, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 209 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tẳn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hoàng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975