Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tần”.

  1. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T92 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K283 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tẳn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hoàng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975