Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tảo”.

  1. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T301 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 55 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 137 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Pha Niếc - Quốc Khánh - Tráng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 4/4/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Hy sinh: 27/11/1969 Mai táng ban đầu: Đức Lập