Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tạ”.
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Na viên - Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Công Hoa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: K 162 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Tiên Kiều - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Nhuông Ban - Lục Đức - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Băng Giang - Bình Giang - Cao Bằng Đơn vị: D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K 400 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh