Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tạ”.
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 12 · Khu b Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 137 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hoa Thám, Chi Linh, Chi Linh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Cai bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thanh Tuyến - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Vàn Mộng - Lộc Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Táu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh