Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tạ”.

  1. Hoàng Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K283 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 209 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 809 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Hoàng Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh