Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tư”.

  1. Hoàng văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/09/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tươi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tam đa - Yên Phong - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Thanh đa - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nghĩa Ninh- Nghĩa Hưng- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/5/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khôi Sảo - Chu Trinh - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1968 gần đài phát thanh Ban mê Thuột
  3. Hoàng Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968
  4. Hoàng Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thông Lông- Hy sinh: 1/5/1970
  5. Hoàng Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968