Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tú”.
- Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đồng Tiến – Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: lữ đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khôi Sảo - Chu Trinh - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1968 gần đài phát thanh Ban mê Thuột
- Hoàng Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968
- Hoàng Văn Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thông Lông- Hy sinh: 1/5/1970
- Hoàng Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968