Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tô”.

  1. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tỏnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Toà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 726 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 184 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Toạ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tơn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Tô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Đoãng Hoan, Thanh Nhất, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác