Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hoàng Văn Tín”.
- Hoàng văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tĩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Bào Hạ, Bào Yên, Bào Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1973 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 290 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T176 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T228 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng VĂn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.