Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Hoàng Văn Sỹ”.

  1. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 109 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quán Hy sinh: 10/2/1969 Mai táng ban đầu: Nam hồ le, Khu 4, Gia Lai
  2. Hoàng Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 17/07/1978