Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Hoàng Văn Quắng”.
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 206 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Đa Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Yên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1976 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1980 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C19 - D4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/7/1981 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN chè Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Quáng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Dắp Dày, Minh Tâm, Nguyên Bình, Cao Bằng Hy sinh: 30/08/1968
- Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Điền - Hành Trung - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.99.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Chiềng - Thu Cấu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1973
- Hoàng Văn Quắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Hoày - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/5/1973 Mai táng ban đầu: Làng A, khu 4 - Gia Lai
- Hoàng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dắp Dày - Minh Tâm - Nguyễn Bình - Cao Bằng Hy sinh: 30/08/1968