Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Hoàng Văn Quả”.

  1. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. hoàng văn quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 280 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 10A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1976 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 206 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Quấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Quấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Đa Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Yên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1976 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Quả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 14/2/1971
  2. Hoàng Văn Quả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 14/2/1971