Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Hoàng Văn Phúc”.

  1. Hoàng văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C6 - E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Nam Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 07/06/1969 Mai táng ban đầu: (91-17)07 Plei Irang Lô Kram