Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Hoàng Văn Phú”.

  1. Hoàng Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1979 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/10/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C6 - E810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Nam Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Gia Cát - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Yên Quan - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E992 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Phủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòe - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 9/8/1968 Mai táng ban đầu: Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni