Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Hoàng Văn Phú”.
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Sơn Hoà - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cát Giải - 96 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/08/1970 Quê quán: Lê Lợi - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Hoàng VĂn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1286 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Phủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: Ngọc Bờ Biêng - Tọa độ: 12.10.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòe - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 9/8/1968 Mai táng ban đầu: Góc Bắc đồn điền Xanh Tô Ni