Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Hoàng Văn Phòn”.

  1. Hoàng Văn Phỏn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Chí Kiên - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1156 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Phòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chí Kiên - Văn Lãng Hy sinh: 29/04/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào